nhỏ người

Học thuật
Thân thiện
nhỏ người

Một cô gái nhỏ người đang với lấy cuốn sách trên giá cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tầm vóc, kích thước cơ thể nhỏ: Dùng để miêu tả một người dáng người thấp , nhỏ nhắn so với mức trung bình.
    • vóc dáng thanh mảnh, nhỏ nhắn: Thường mang sắc thái tích cực, chỉ sự nhỏ nhắn xinh xắn, gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy nhỏ người nhưng rất nhanh nhẹn hoạt bát.
    • Anh ấy trông có vẻ nhỏ người nhưng sức khỏe lại rất tốt.
    • Dáng nhỏ người giúp ấy dễ dàng luồn lách trong đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏ người nhưng lớn ý chí": Thành ngữ ca ngợi những người tuy vóc dáng nhỏ bé nhưng nghị lực, ý chí mạnh mẽ.
    • Đừng coi thường cậu ấy, nhỏ người nhưng lớn ý chí đấy.
  • "nhỏ người nhỏ thó": Cụm từ nhấn mạnh sự nhỏ bé về cả tầm vóc lẫn có thể sự yếu ớt (đôi khi mang sắc thái không tích cực).
    • ta nhỏ người nhỏ thó, trông có vẻ dễ bắt nạt.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ nhắn (tính từ): Nhỏ trông xinh xắn, đáng yêu (thường dùng cho bàn tay, bàn chân, hoặc dáng người nói chung).
    • ấy bàn tay nhỏ nhắn.
  • nhỏ (tính từ): Nhỏ về kích thước, tầm vóc.
    • Một nhỏ đứng một mình.
  • Thanh mảnh (tính từ): Cao gầy một cách thanh thoát.
    • Dáng người thanh mảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp : Chỉ chiều cao thấp, người .
  • Nhỏ con: vóc dáng nhỏ (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Cao lớn: chiều cao tầm vóc lớn.
  • Lực lưỡng: To lớn, khỏe mạnh.
  • Vạm vỡ: Người to khỏe, cường tráng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhỏ người" thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực (chỉ sự nhỏ nhắn, xinh xắn). Khi muốn diễn đạt ý chê bai về tầm vóc, người ta có thể dùng các từ như "nhỏ thó", "còi cọc".
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả ngoại hình, không dùng để chỉ độ tuổi ( dụ: một đứa trẻ thì dùng "", "nhỏ", không dùng "nhỏ người").
nhỏ người

Một cô gái nhỏ người đang với lấy cuốn sách trên giá cao.

  1. tầm thước nhỏ.

Từ chứa "nhỏ người"